giá xe đầu kéo howo,gia xe howo 420,howo a7 2015,đầu kéo howo 2015,xe đầu kéo mỹ,xe dau keo howo a7 375,giá xe howo a7,đầu kéo camc,xe dau keo howo a7,dau keo howo a7 420,ban dau keo howo a7,gia xe dau keo howo a7,xe đầu kéo

xe đầu kéo howo a7 420,gia xe howo a7,howo a7 2015,đầu kéo howo 2015,đầu kéo howo a7 375 cầu man,đầu kéo howo a7 375 cầu lắp,đầu kéo howo a7 375 giá bao nhiêu,xe đầu kéo howo a7 375,xe tải đầu kéo howo a7 375,xe tai howo,

xe tai howo,xe container howo,xe dau keo hoka,xe đầu kéo howo,giá xe đầu kéo howo,howo a7 2015,đầu kéo howo 2015,howo t5g,

xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu

xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu
xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu
Hotline:
0902 303 277
DANH MỤC SẢN PHẨM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Mr.Minh

Email: vuminh989@gmail.com
Mr.Minh

Mr MINH 0902 303 277

Email: vuminh989@gmail.com
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang online: 45
  • Tuần: 579
  • Tháng: 2418
  • Tổng truy cập: 92936
  • VIDEO
    ĐỐI TÁC
    HOTLINE

    Hotline0902 303 277

    Hotline0903 677 202

    SẢN PHẨM
    • Chi tiết

    - công ty cổ phần oto đô thành chuyên cung cấp các dong xe đầu kéo howo nhập khẩu chính thức từ nhà máy sino truck trung quốc.và được BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI-CỤC DANG KIỂM VIÊT NAM ,quyết định kiểm tra cho vào sử dụng bán ra thị trường việt nam.

    -bảo hành bảo dưỡng nghiêm ngặt, giá uy tín chính hãng, hỗ trợ vay vốn ngân hàng lên đến 70 % tổng giá trị xe, lãi xuất thấp nhanh chóng uy tín,

    Hiện tại  chúng tôi cung cấp cho thị trường phân phối sản phẩm xe đầu kéo howo :

    XE ĐẦU KÉO 6x4 HOWO A7-G CẦU MAN - MODEL ZZ4257N3247N1B (375 HP).

    I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN:  
    1. Nhãn hiệu  
    Số loại ZZ4257N3247N1B  
    Kiểu cabin Model A7-G, 2 giường nằm, khóa cửa từ xa điều khiển điện tử, cabin nâng điện kết hợp thủy lực góc lật rộng, điều hòa và hệ thống thông gió, Radio kết hợp đọc thẻ nhớ SD & USB, ghế tự động điều chỉnh bằng hơi.  
    Hệ thống lái Trục vít, Trợ lực lái thủy lực  
    Hệ thống phanh Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả  
    2. Kích thước   
    Chiều dài cơ sở (mm) 3200 + 1400  
    Kích thước bao (mm) Dài 6920  
    Rộng 2500  
    Cao 3950  
    Vệt bánh xe (mm) Trước 2041  
    Sau 1830  
    3. Trọng lượng (kg)  
    Tự trọng 9300  
    Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo theo  38570  
    4. Động cơ  
    Nhãn hiệu Động cơ WD615.96E, Europe III  
    Kiểu động cơ Turbo tăng áp, làm mát khí nạp  
    Diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước  
    Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng  
    Dung tích làm việc (L) 9.726  
    Đường kính xy lanh x  hành trình piston (mm) 126x130  
    Tỷ số nén 17.5:1  
    Công suất / Vòng quay (HP/rpm) 375 / 2000  
    Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1500 / 1300-1600  
    Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) 189  
    Hệ thống điện Ắc quy 12V(165Ah)x2  
    Máy phát 24V, 1540W  
    Máy khởi động 24V 7.5 KW  
    5. Ly Hợp  
    Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển Đường kính 430 (mm)
    Điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
     
    6. Hộp số  
    Nhãn hiệu HW19710T  
    Kiểu loại Cơ khí, 10 số tiến và 02 số lùi  
    7. Cầu xe   
    Khả năng chịu tải (kG) Trục trước HF7; 7000 Kg  
    Trục sau MCY13Q; Cầu MAN 13000 Kg  
    Tỷ số truyền cầu sau 4.11  
    Cỡ lốp 12R22.5 - 16pr, Lốp bố thép không ruột  
    8. Khung Chassi  
    Kích thước  Thép hình chữ U kép với mặt cắt 300*80*8 mm  
    Công nghệ sơn Sơn nhiệt 2500C  
    Hệ thống nhíp Trục trước 4 lá, giảm chấn thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển, thanh cân bằng. Trục sau 5 lá nhíp giá chuyển hướng, thanh cân bằng  
    Mâm kéo Mâm lớn, ắc 50 hoặc 90  
    9. Các Thông số khi xe hoạt động  
    Tốc độ lớn nhất (km/h) 105  
    Khả năng leo dốc (%) 29  
    Mức tiêu hao nhiên liệu 30 lít/ 100Km  
    Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 15  
    Khoảng cách phanh lớn nhất
    (ở tốc độ 30 km/h)
    ≤10  
    Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm) 300  
    Bình nhiên liệu Hợp kim nhôm 600 L với hệ thống khóa  

     

    XE ĐẦU KÉO HOWO A7-G (cầu láp) MODEL ZZ4257V3247N1B (420 HP)

    I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN:  
    1. Nhãn hiệu  
    Số loại ZZ4257V3247N1B  
    Kiểu cabin Model A7-G, 2 giường nằm, khóa cửa từ xa điều khiển điện tử, cabin nâng điện kết hợp thủy lực góc lật rộng, điều hòa và hệ thống thông gió, Radio kết hợp đọc thẻ nhớ SD & USB, ghế tự động điều chỉnh bằng hơi.  
    Hệ thống lái Trục vít, Trợ lực lái thủy lực  
    Hệ thống phanh Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả  
    2. Kích thước   
    Chiều dài cơ sở (mm) 3225 + 1350  
    Kích thước bao (mm) Dài 36910  
    Rộng 2496  
    Cao 3950  
    Vệt bánh xe (mm) Trước 2041  
    Sau 1860  
    3. Trọng lượng (kg)  
    Tự trọng 10070  
    Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe 37560  
    4. Động cơ  
    Nhãn hiệu Động cơ D12.42, Europe III  
    Kiểu động cơ Turbo tăng áp, làm mát khí nạp  
    Diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước  
    Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng  
    Dung tích làm việc (L) 11.596  
    Đường kính xy lanh x  hành trình piston (mm) 126x155  
    Tỷ số nén 17:01  
    Công suất / Vòng quay (HP/rpm) 420 / 2000  
    Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1820 / 1100-1500  
    Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) 196  
                                                           
    Hệ thống điện Ắc quy 12V(165Ah)x2  
    Máy phát 24V, 1540W  
    Máy khởi động 24V 7.5 KW  
    5. Ly Hợp  
    Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển Đường kính 430 (mm)
    Điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
     
    6. Hộp số  
    Nhãn hiệu HW12  
    Kiểu loại Cơ khí, 12 số tiến và 02 số lùi  
    7. Cầu xe   
    Khả năng chịu tải (kG) Trục trước 9000  
    Trục sau 13000 CẦU LẮP  
    Tỷ số truyền cầu sau 4.42  
    Cỡ lốp 12R22.5 - 16pr, Lốp bố thép không ruột  
    8. Khung Chassi  
    Kích thước  Thép hình chữ U kép với mặt cắt 300*80*8 mm  
    Công nghệ sơn Sơn nhiệt 2500C  
    Hệ thống nhíp Trục trước 9 lá nhíp, giảm chấn thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển, thanh cân bằng. Trục sau 12 lá nhíp giá chuyển hướng, thanh cân bằng  
    Mâm kéo Mâm lớn, ắc 50 hoặc 90  
    9. Các Thông số khi xe hoạt động  
    Tốc độ lớn nhất (km/h) 101  
    Khả năng leo dốc (%) 29  
    Mức tiêu hao nhiên liệu 30 lít/ 100Km  
    Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 15  
    Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30 km/h) ≤10  
    Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm) 300  
    Bình nhiên liệu Hợp kim nhôm 600L với hệ thống khóa  

     

    Sản phẩm cùng loại
    close facebook
    0902 303 277 - 0903 677 202