t5g,xetaiototai,xetaiototai.com,xe tai howo t5g,dau keo howo t5g,dau keo howo 375,howo t5g 4 chân,xe howo a7,howo t5g 340,giá xe tải howo t5g, xe howo t5g nhập khẩu,xe tải đầu kéo trung quốc t5g,

xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu

xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu

xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu

xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu
xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu
Hotline:
0902 303 277
DANH MỤC SẢN PHẨM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Mr.Minh

Email: vuminh989@gmail.com
Mr.Minh

Mr MINH 0902 303 277

Email: vuminh989@gmail.com
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang online: 12
  • Tuần: 578
  • Tháng: 2417
  • Tổng truy cập: 92936
  • VIDEO
    ĐỐI TÁC
    HOTLINE

    Hotline0902 303 277

    Hotline0903 677 202

    SẢN PHẨM
    • ĐẦU KÉO HOWO T5G.
    • Giá: Liên hệ
    • Lượt xem: 476 lượt
    • XE SẮT-XI TẢI 8x4 HOWO T5G MODEL ZZ4257N324GC1 (336 HP).  và XE ĐẦU KÉO 6x4 HOWO T5G -V MODEL ZZ4257N324GC1 (336 HP).

      Bảo hành 1 năm và 50.000 km.

      Nhập khẩu 100% từ nhà máy sino truck trung quốc.(công nghệ đức).

      Hỗ trợ vay vốn ngân hàng 70% tổng giá trại xe, nhanh chóng uy tín, lãi suất thấp.

      Giao xe ngay, ưu đãi lớn, bảo hành và phụ tùng thay thế có sẵn và chuyên nghiệp.

      Liên hệ : Mr Minh - 0918 182 154   - 0902 30 32 77.

      Website : xetaiototai.com

    • Chi tiết

    XE SẮT-XI TẢI 8x4 HOWO T5G MODEL ZZ4257N324GC1 (336 HP). 

    I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN:
    1. Nhãn hiệu
    Số loại ZZ1317N466GC1
    Kiểu cabin Model T5G-W, 1 giường nằm, khóa cửa từ xa điều khiển điện tử, cabin nâng điện kết hợp thủy lực góc lật rộng, điều hòa và hệ thống thông gió, Radio kết hợp đọc thẻ nhớ SD & USB, ghế tự động điều chỉnh bằng hơi.
    Hệ thống lái D39, hệ thống lái trợ lực thủy lực kết hợp điện
    Hệ thống phanh Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
    2. Kích thước 
    Chiều dài cơ sở (mm) 1800+5050+1350
    Kích thước bao (mm) Dài 11790
    Rộng 2496
    Cao 3035
    Vệt bánh xe (mm) Trước 2035
    Sau 1830
    3. Trọng lượng (kg)
    Tự trọng 9500
    Tổng trọng tải tiêu chuẩn 30000
    4. Động cơ
    Nhãn hiệu Động cơ MC07.34-30 (Công nghệ MAN), Europe III
    Kiểu động cơ Turbo tăng áp, làm mát khí nạp
    Diesel 4 kỳ, phun dầu trực tiếp
    Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
    Dung tích làm việc (L) 6.870
    Đường kính xy lanh x  hành trình piston (mm) 108x125
    Tỷ số nén 16,5:1
    Công suất / Vòng quay (HP/rpm) 336 / 2300
    Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1250 / 1200-1800
    Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) 185
    Hệ thống điện Ắc quy 12V(165Ah)x2
    Máy phát 24V, 1540W
    Máy khởi động 24V 7.5 KW
    5. Ly Hợp
    Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển Đường kính 430 (mm)
    Điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
    6. Hộp số
    Nhãn hiệu HW19712L, hợp kim nhôm
    Kiểu loại Cơ khí, 12 số tiến và 02 số lùi
    7. Cầu xe 
    Khả năng chịu tải (kG) Trục trước HF7; 7000x2 Kg
    Trục sau MCY13Q; Cầu MAN  13000x2 Kg
    Tỷ số truyền cầu sau 4,875
    Cỡ lốp 11.00R20, Lốp bố thép không ruột
    8. Khung Chassi
    Kích thước  Thép hình chữ U kép với mặt cắt 300*80*8 mm
    Công nghệ sơn Sơn nhiệt 2500C
    Hệ thống nhíp Trục trước 3 lá, giảm chấn thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển, thanh cân bằng. Trục sau 4 lá nhíp giá chuyển hướng, thanh cân bằng
    9. Các Thông số khi xe hoạt động
    Tốc độ lớn nhất (km/h) 101
    Khả năng leo dốc (%) 32
    Mức tiêu hao nhiên liệu 45 lít/ 100Km
    Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 24
    Khoảng cách phanh lớn nhất
    (ở tốc độ 30 km/h)
    ≤10
    Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm) 300
    Bình nhiên liệu Hợp kim nhôm 600 L với hệ thống khóa
                                                         

     

     

    XE ĐẦU KÉO 6x4 HOWO T5G -V MODEL ZZ4257N324GC1 (336 HP)

     

    I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN:
    1. Nhãn hiệu
    Số loại ZZ4257N324GC1
    Kiểu cabin Model T5G-V, 2 giường nằm, khóa cửa từ xa điều khiển điện tử, cabin nâng điện kết hợp thủy lực góc lật rộng, điều hòa và hệ thống thông gió, Radio kết hợp đọc thẻ nhớ SD & USB, ghế tự động điều chỉnh bằng hơi.
    Hệ thống lái D39, Trục vít Ecu-bi, Trợ lực lái thủy lực
    Hệ thống phanh Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
    2. Kích thước 
    Chiều dài cơ sở (mm) 3200 + 1400
    Kích thước bao (mm) Dài 6800
    Rộng 2496
    Cao 3335
    Vệt bánh xe (mm) Trước 2015
    Sau 1830
    3. Trọng lượng (kg)
    Tự trọng 8100
    Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo theo  39365
    4. Động cơ
    Nhãn hiệu Động cơ MC07.34-30 (Công nghệ MAN), Europe III
    Kiểu động cơ Turbo tăng áp, làm mát khí nạp
    Diesel 4 kỳ, Commonrail, phun dầu điện tử 
    Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
    Dung tích làm việc (L) 6.870
    Đường kính xy lanh x  hành trình piston (mm) 108x125
    Tỷ số nén 16.5:1
    Công suất / Vòng quay (HP/rpm) 336 / 2300
    Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1250 / 1200-1800
    Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) 185
    Hệ thống điện Ắc quy 12V(165Ah)x2
    Máy phát 24V, 1540W
    Máy khởi động 24V 7.5 KW
    5. Ly Hợp
    Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển Đường kính 430 (mm)
    Điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
    6. Hộp số
    Nhãn hiệu HW19712CL, hợp kim nhôm
    Kiểu loại Cơ khí, 12 số tiến và 02 số lùi
    7. Cầu xe 
    Khả năng chịu tải (kG) Trục trước VGD060QB; 6000 Kg
    Trục sau MCY13Q; Cầu MAN 13000 Kg
    Tỷ số truyền cầu sau 4.63
    Cỡ lốp 295/80R22.5 - 16pr, Lốp bố thép không ruột, vành hợp kim nhôm
    8. Khung Chassi
    Kích thước  Thép hình chữ U kép với mặt cắt 300*80*8 mm
    Công nghệ sơn Sơn nhiệt 2500C
    Hệ thống nhíp Trục trước 4 lá, giảm chấn thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển, thanh cân bằng. Trục sau 5 lá nhíp giá chuyển hướng, thanh cân bằng
    Mâm kéo Mâm lớn, ắc 50 hoặc 90
    9. Các Thông số khi xe hoạt động
    Tốc độ lớn nhất (km/h) 110
    Khả năng leo dốc (%) 29
    Mức tiêu hao nhiên liệu 29 lít/ 100Km
    Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 15
    Khoảng cách phanh lớn nhất
    (ở tốc độ 30 km/h)
    ≤10
    Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm) 300
    Bình nhiên liệu Hợp kim nhôm 400 L với hệ thống khóa
       
    Sản phẩm cùng loại
    close facebook
    0902 303 277 - 0903 677 202