XE TẢI ĐẦU KÉO CAMC 6X4, xe tải đầu kéo camc, xe tai dau keo, xetaiototai.com, dau keo camc, thông số xe đầu kéo camc,đầu kéo camc máy hino,đầu kéo hino 2 cầu,dau keo camc 420,noi that xe dau keo camc,dau keo camc may hino,

XE TẢI ĐẦU KÉO CAMC,đầu kéo hino 2 cầu,dau keo camc 420,noi that xe dau keo camc 6X4, xe tải đầu kéo camc, xe tai dau keo, xetaiototai.com, dau keo camc,

XE TẢI ĐẦU KÉO CAMC 6X4, xe tải đầu kéo camc, xe tai dau keo, xetaiototai.com, dau keo camc,

XE TẢI ĐẦU KÉO CAMC 6X4, xe tải đầu kéo camc, xe tai dau keo, xetaiototai.com, dau keo camc,

XE TẢI ĐẦU KÉO CAMC 6X4, xe tải đầu kéo camc, xe tai dau keo, xetaiototai.com, dau keo camc,
XE TẢI ĐẦU KÉO CAMC 6X4, xe tải đầu kéo camc, xe tai dau keo, xetaiototai.com, dau keo camc,
Hotline:
0902 303 277
DANH MỤC SẢN PHẨM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Mr.Minh

Email: vuminh989@gmail.com
Mr.Minh

Mr MINH 0902 303 277

Email: vuminh989@gmail.com
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang online: 44
  • Tuần: 26
  • Tháng: 1117
  • Tổng truy cập: 98859
  • VIDEO
    ĐỐI TÁC
    HOTLINE

    Hotline0902 303 277

    Hotline0903 677 202

    SẢN PHẨM
    • Chi tiết

    - Số loại: HN4250P41C2M3

    - Kiểu cabin: Model H08 đầu bằng, 1 giường nằm, máy điều hòa không khí, radio máy nghe nhạc Mp3, hệ thống nâng Cabin điện tử, sàn làm việc phía sau Cabin, ghế ngồi lái và ghế bên sử dụng hệ thống giảm chấn bằng khí

    - Hệ thống phanh: Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
    - Tổng trọng lượng theo thiết kế: 25000

    - Nhãn hiệu: Động cơ YC6MK375-33(300HP), Europe III

    - Hệ thống điện: Ắc quy: 12V(165Ah)x2. Máy khởi động: 24V 7.5 KW

    - Cỡ lốp: 11R22.5 16PR  , Lốp bố thép không ruột, 1 lóp dự phòng

    - Kích thước khung chassis dày 10 mm (1 lớp)

    - Hệ thống nhíp: nhíp lá trước 9/ nhíp sau 12 

    - Tốc độ lớn nhất (km/h): 90

    - Mức tiêu hao nhiên liệu: 30 lít/ 100Km

    - Bình nhiên liệu: Hợp kim nhôm 500 L với hệ thống khóa

    Kích Thước:

    - Chiều dài cơ sở (mm) 3200+1350

    -Kích thước bao (mm) Dài 6750 x Rộng 2495 x Cao 3100

    -Vệt bánh xe (mm) Trước 2065 x Sau 1860

    Trọng Lượng

    - Tự trọng 9500

    -Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe: 39305 

    Động Cơ: 

    -Kiểu động cơ Turbo tăng áp, làm mát khí nạp.

    -Diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng

    -Dung tích làm việc (L) 10.338cc

    -Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm) 123x145 Tỷ số nén 17:01 Công suất / Vòng quay (HP/rpm) 300/1900

    -Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1700/1100-1500

    -Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) 196

    -Hệ thống điện Ắc quy: 12V(165Ah)x2. Máy phát: 24V, 1540W.

    -Máy khởi động: 24V 7.5 KW

     Ly Hợp:

    - Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển

    -Đường kính 430 (mm)

    -Điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén 

    Hộp Số:

    - Nhãn hiệu WD615.96

    -Kiểu loại Cơ khí, 12 số tiến và 02 số lùi 

    Cầu Xe : 

    -Trục trước: 7T.

    -Trục sau:18T

    -Tỷ số truyền cầu sau 4.1

    -Lốp bố thép không ruột, 1 lóp dự phòng Khung Chassi 

    -Công nghệ sơn Sơn nhiệt 250C

    Các Thông Số Khi Xe Hoạt Động:

    - Khả năng leo dốc (%) 45

    -Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 21

    -Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30 km/h) ≤10

    -Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm)

    Sản phẩm cùng loại
    close facebook
    0902 303 277 - 0903 677 202