xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu

xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu

xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu

xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu

xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu
xe tai hyundai, xe ben 3 chan, xe ben 4 chan,xe dau keo my,xe howo,dau keo howo, xe camc, sowmi rơ mooc, xe thùng bạt, xe tai thùng kín, gia xe tai, xe tai uy tin,xe hyundai nhap, hyundai hd65, hyundai hd72, hyundai hd85, hyu
Hotline:
0902 303 277
DANH MỤC SẢN PHẨM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Mr.Minh

Email: vuminh989@gmail.com
Mr.Minh

Mr MINH 0902 303 277

Email: vuminh989@gmail.com
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang online: 19
  • Tuần: 273
  • Tháng: 3138
  • Tổng truy cập: 85416
  • VIDEO
    ĐỐI TÁC
    HOTLINE

    Hotline0902 303 277

    Hotline0903 677 202

    HYUNDAI ĐÔ THÀNH RA MẮT SẢN PHẨM XE BEN HD99 5 TẤN.

    BẢN ĐĂNG KÝ CÁC THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT Ô TÔ TẢI

                                                                                                                                                            

    1 Thông tin chung

    1.1 Cơ sớ sản xuất: Công ty Cổ Phần Ô Tô Đô Thành

    1.1.1. Địa chỉ: Ấp Đất Mới, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

    1.1.2. Điện thoại: 0613559255 Fax: 0613558209

    1.1.3 Người đại diện: Trần Phú Cường Chức danh: P. Tổng Giám Đốc

    1.2 Xưởng lắp ráp: Công ty Cổ Phần Ô Tô Đô Thành

    1.2.1 Địa chỉ xưởng lắp ráp: Ấp Đất Mới, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

    1.3 Loại phương tiện: Ô tô tải (Tự đổ)

    1.4 Nhãn hiệu: DOTHANH Số loại: MIGHTY HD99-D50

    1.5 Mã nhận dạng phương tiện (VIN):

    1.5.1 Mã số (VIN): RPPJD27BP*D******

    1.5.2 Vị trí: Bên phải xe, trước bánh sau

    1.6 Nơi đóng số VIN: Trong nước Nơi đóng số động cơ: Nước ngoài

    2 Các thông số và tính năng kỹ thuật cơ bản

    2.1. Khối lượng

    2.1.1. Khối lượng bản thân: 3440 (kg)

    2.1.1.1. Phân bố lên trục 1: 1720 (kg) 2.1.1.3. Phân bố lên trục 3: -- (kg)

    2.1.1.2. Phân bố lên trục 2: 1720 (kg) 2.1.1.4. Phân bố lên trục 4: -- (kg)

    2.1.2. Khối lượng hàng hóa chuyên chở(*): 4950 (kg)

    2.1.3. Số người cho phép chở (kể cả người lái): 03 Người.

    2.1.4. Khối lượng toàn bộ: 8585 (kg)

    2.1.4.1. Phân bố lên trục 1: 2585 (kg) 2.1.4.3. Phân bố lên trục 3: -- (kg)

    2.1.4.2. Phân bố lên trục 2: 6000 (kg) 2.1.4.4. Phân bố lên trục 4: -- (kg)

    2.1.5. Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục:

    2.1.5.1. Trục 1: 3200 (kg) 2.1.6.2 Trục 3: -- (kg)

    2.1.5.3. Trục 2: 6000 (kg) 2.1.6.4 Trục 4: -- (kg)

    2.1.6. Khối lượng kéo theo cho phép(*): -- (kg)

    2.1.7. Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ: 10,25 (kW/ tấn)

    2.2. Kích thước

    2.2.1. Kích thước (dài x rộng x cao): 5160 x 2060 x 2360 (mm)

    2.2.2. Chiều dài cơ sở: 2750 (mm)

    2.2.3. Kích thước thùng xe (dài x rộng x cao) (*): 3200 x 1920 x 650 (mm)

    2.2.4. Chiều dài đầu/đuôi xe: 1120 / 1290 (mm)

    2.2.5. Vết bánh xe trước/sau: 1650 / 1495 (mm)

    2.2.6. Khoảng sáng gầm xe: 210 (mm)

    2.3. Động cơ

    2.3.1. Nhà sản xuất động cơ: HYUNDAI MOTOR

    2.1.1.5. Phân bố lên trục 5: -- (kg)

    2.1.4.5. Phân bố lên trục 5: --

    2.1.6.5 Trục 5: --

    2.3.2. Kiểu: D4DB-d

    2.3.3. Loại: 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bẳng nước, tăng áp

    2.3.4. Đường kính xi lanh, hành trình piston: 104 (mm) x 115 (mm)

    2.3.5. Thể tích làm việc: 3907 (cm3

    2.3.6. Tỷ số nén: 18,1 : 1

    2.3.7. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay: 88/2900 (kW/vòng/phút) Theo tiêu chuẩn:

    2.3.8 Mô men lớn nhất/ tốc độ quay: 373/1600 (N.m/vòng/phút)

    2.3.9. Tốc độ không tải nhỏ nhất: 730/780 (Vòng/phút)

    2.3.10 Vị trí lắp động cơ: Phía trước xe

    2.3.11. Loại nhiên liệu: Diesel

    2.3.12. Một số thông số liên quan đến khí thải của xe (**)

    2.3.12.1. Đối với xe lắp động cơ diesel Có

    2.3.12.1.1. Bơm cao áp (feed pump): Có

    2.3.12.1.2. Bộ nạp tăng áp (turbocharger): Có

    2.3.12.1.3. Thiết bị làm mát trung gian (intercooler): Có

    2.3.12.1.4. Bộ tuần hoàn khí xả (EGR): --

    2.3.12.1.5. Bộ xử lý xúc tác (catalytic converter): --

    2.3.12.1.6. Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other pollution control devices) : --

    2.3.12.2. Đối với xe lắp động cơ xăng

    2.3.12.2.1. Hệ thống cung cấp nhiên liệu (fuel feed):

    2.3.12.2.2. Bộ điều khiển (ECU): Có

    2.3.12.2.3. Bộ xử lý xúc tác (catalytic converter):

    2.3.12.2.4. Cảm biến ô xy (oxygen sensor):

    2.3.12.2.5. Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other pollution control devices) :

    2.3.12.3 Đối với xe lắp động cơ sử dụng LPG/ CNG

    2.3.12.3.1 Bộ điều khiển điện từ cấp nghiên liệu LPG/ CNG cho động cơ:

    2.3.13. Thùng nhiên liệu

    2.3.13.1. Thùng nhiên liệu chính

    2.3.13.1.1. Thể tích: 100000 (cm3

    2.3.13..2. Thùng nhiên liệu phụ

    2.3.13..2.1 Thể tích: (cm3

    2.3.14. Hệ thống điện: 24V

    2.3.14.1 Máy phát điện MF 90Ah

    2.3.14.1.1 Kiểu: 2.3.14.1.2. Điện áp ra danh nghĩa: 28 (V)

    2.3.14.2 Máy khởi động: 24V - 5,0kW

    2.3.14.3. Ắc quy: 2x12V 90 Ah

    2.3.15. Tiêu hao nhiên liệu: 12 (l/100km) tại tốc độ 60 km/h.

    2.4. Hệ thống truyền lực

    2.4.1 Ly hợp:

    2.4.1.1. Kiểu: 1 đĩa, ma sát khô, lò xo màng 2.4.1.2. Dẫn động: Thủy lực, trợ lực chân không

    2.4..2. Hộp số:

    2.4.2.1. Kiểu M3S5 2.43.2.2. Điều khiển hộp số: Cơ khí

    2.4.3. Hộp số phụ: --

    2.4.3.1. Kiểu -- 2.4.3.2. Điều kiển hộp số phụ: --

    )

    ) 2.3.13.1.2. Vị trí lắp đặt:

    ) 2.3.13.2.2. Vị trí lắp đặt:

    2.4.4. Tỷ số truyền ở các tay số:

    I1:5,181; II1:2,865; III1: 1,593; IV1: 1,000; V1:0,739 Số lùi: 5,181 Số phụ I: ..............

    I2:........; II2..........;............... Số lùi: ............ Số phụ II: ..............

    2.4.5. Công thức bánh xe: 4x2R

    2.4.6. Cầu chủ động: Cầu sau

    2.4.7. Loại cầu xe

    2.4.7.1 Trục 1 2.4.7.3. Trục 3 --

    2.4.7.2 Trục 2 D033HB-SUPER 2.4.7.4. Trục 4 --

    2.4.8. Truyền động tới các cầu chủ động: Trục các - đăng

    2.4.9. Tỷ số truyền lực cuối cùng: 6,666 : 1

    2.4.10. Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất: 85 (km/h)

    2.4.11. Độ dốc lớn nhất xe vượt được: 33,7 (%)

    2.5. Hệ thống treo

    2.5.1. Kiểu treo trục 1: Phụ thuộc nhíp lá Giảm chấn trục 1: Giảm chấn thủy lực

    2.5.2. Kiểu treo trục 2: Phụ thuộc nhíp lá Giảm chấn trục 2: Giảm chấn thủy lực

    2.5.3. Kiểu treo trục 3: -- Giảm chấn trục 3: --

    2.5.4. Kiểu treo trục 4: -- Giảm chấn trục 4: --

    2.5.5. Kiểu treo trục 5: -- Giảm chấn trục 5: --

    2.5.6. Bộ phận hướng:

    2.5.7. Số lượng lá nhíp (chính + phụ) trên trục 1/2/3/4/5: (07+0)/(09+06)/--/--/--

    2.5.8 Bánh xe và lốp:

    2.5.8.1. Trục 1: Số lượng: 02 Cỡ lốp: 7.50-16 Áp suất: 750 (kG/cm2

    2.5.8.2 Trục 2: Số lượng: 04 Cỡ lốp: 7.50-16 Áp suất: 750 (kG/cm2

    2.5.8.3 Trục 3: Số lượng: -- Cỡ lốp: -- Áp suất: -- (kG/cm2

    2.5.8.4 Trục 4: Số lượng: -- Cỡ lốp: -- Áp suất: -- (kG/cm2

    2.5.8.5 Trục 4: Số lượng: -- Cỡ lốp: -- Áp suất: -- (kG/cm2

    2.6 Hệ thống lái

    2.6.1. Kiểu cơ cấu lái: Trục vít, ecu-bi

    2.6.2. Tỷ số truyền: 22,6

    2.6.3. Dẫn động: Cơ khí có trợ lực thủy lực

    2.6.4. Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng

    2.6.4.1. Về bên phải: 32 Số vòng quay vô lăng lái: 2,5 (vòng)

    2.6.4.2. Về bên trái: 43 Số vòng quay vô lăng lái: 2,5 (vòng)

    2.6.5. Góc đặt bánh xe

    2.6.5.1. Độ chụm bánh trước: 1-3 (mm)

    2.6.5.2. Góc nghiêng ngoài bánh trước: 1 (độ) 15

    2.6.5.3. Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái: 1 (độ) 15

    2.6.6. Bánh kính quay vòng nhỏ nhất: 5,5 (m)

    2.7 Hệ thống phanh

    2.7.1. Phanh chính:

    2.7.1.2. Trục 1 : Kiểu tang trống 2.7.1.2. Trục 2 : Kiểu tang trống

    2.4.7.5. Trục 5 --

    2.7.1.3 Trục 3 : -- 2.7.1.4. Trục 4 : --

    2.7.2. Dẫn động phanh chính: Thủy lực, có trợ lực chân không

    2.7.3. Áp suất làm việc (đối với phanh khí nén): -- (kG/cm2

    2.7.4. Phanh đỗ xe:

    2.7.4.1. Kiểu: Tang trống, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số 2.7.4.2. Dẫn động : Cơ khí

    2.7.5. Hệ thống phanh dự phòng: Có, phanh khí xả

    2.7.6. Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...): --

    2.8. Thân xe

    2.8.1. Kiểu thân xe/ cabin: Sát xi chịu lực – cabin lật

    2.8.2. Cửa sổ/cửa thoát hiểm:

    2.8.2.1 Số lượng: 02/02 2.8.2.2. Loại kính: Kính an toàn

    2.8.3. Gương chiếu hậu lắp trong/ngoài xe: Số lượng: 01/02

    2.8.4. Hệ thống thông gió: Có

    2.8.5. Hệ thống điều hòa: Có

    2.8.6. Dây đai an toàn:

    2.8.6.1. Dây đai an toàn cho người lái: Loại 3 điểm

    2.8.6.2. Dây đai an toàn cho hành khách: Có Số lượng: 01

    2.8.7. Gạt mưa và phun nước rửa kính: Có

    2.9. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác

    2.9.1 Đèn chiếu sáng phía trước xa/gần

    2.9.1.1. Số lượng: 02/02 2.9.1.2. Màu sắc: Trắng

    2.9.2. Đèn sương mù:

    2.9.2.1. Số lượng: 02 2.9.2.2 Màu sắc: Trắng

    2.9.3. Đèn soi biển số phía sau:

    2.9.3.1. Số lượng: 01 2.9.3.2. Màu sắc: Trắng

    2.9.4. Đèn phanh:

    2.9.4.1. Số lượng: 02 2.9.4.2. Màu sắc: Đỏ

    2.9.5. Đèn lùi:

    2.9.5.1 Số lượng: 02 2.9.5.2. Màu sắc: Trắng

    2.9.6. Đèn kích thước trước/sau:

    2.9.6.1. Số lượng: 02/02 2.9.6.2. Màu sắc: Trắng/Đỏ

    2.9.7. Đèn báo rẽ trước/sau/bên:

    2.9.7.1. Số lượng: 02/02/02 2.9.7.2. Màu sắc: Vàng

    2.9.8. Đèn đỗ xe:

    2.9.8.1. Số lượng: -- 2.9.8.2. Màu sắc: --

    2.9.9. Tấm phản quang:

    2.9.9.1. Số lượng: 02 2.9.9.2. Màu sắc: Đỏ

    2.9.10. Đèn cảnh báo nguy hiểm

    2.9.10.1. Số lượng: 2.9.9.2. Màu sắc:

    2.10. Cơ cấu chuyên dùng và các trạng thiết bị khác

    2.10.1. Cơ cấu chuyên dùng: Cơ cấu nâng hạ thủy lực kết hợp cáp

    2.10.2. Các trang thiết bị khác: --

    2.7.1.5. Trục 5: --

    )

    3 Các chỉ tiêu và mức chất lượng (***)

    Stt Tên chỉ tiêu chất lượng Đơn vị Mức chất lượng đăng ký Phương pháp thử

    3.1. Lực phanh chính N ≥ 17525

    3.1.1 Trục 1 (2 bên) N ≥ 8925 Băng thử phanh

    3.1.1.1 Chênh lệch giữa 2 bên bánh % ≤ 25 Băng thử phanh

    3.1.2 Trục 2 (2 bên) N ≥ 8600 Băng thử phanh

    3.1.2.1 Chênh lệch giữa 2 bên bánh % ≤ 25 Băng thử phanh

    3.1.3 Trục 3 (2 bên) N ≥ --

    3.1.3.1 Chênh lệch giữa 2 bên bánh % ≤ --

    3.1.4. Trục 4 (2 bên) N ≥ --

    3.1.4.1 Chênh lệch giữa 2 bên bánh % ≤ --

    3.1.5. Trục 5 (2 bên) N ≥ --

    3.1.5.1 Chênh lệch giữa 2 bên bánh % ≤ --

    3.2 Phanh đỗ xe N ≥ 5608

    3.3 Độ trượt ngang bánh dẫn hướng m/km ≤ 5

    3.4 Cường độ sáng đèn chiếu xa Cd ≥ 12000

    3.5 Âm lượng còi dB(A) 90 - 115

    3.6 Sai số đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h) % (-10) – 20

    3.7. Thành phần khí xả % CO ≥ --

    ppm

    HC ≥

    %

    HSU ≤ 50

    3.8 Độ ồn dB(A) ≥ 105

    Ghi chú: (*) Không bắt buộc đối với ô tô con.

    (**) Phục vụ cho việc nhận dạng xe liên quan đến khí thải; các nội dung không có thì ghi dấu "-"

    (***) Không dưới mức quy định của 22-TCN 307-06.

    Công ty CP Ô tô Đô Thành

    close facebook
    0902 303 277 - 0903 677 202